điện thoại/Whatsapp : +8618805957336
số fax : 13799243565
mục không.:
JG35SWthời gian dẫn:
30-60daysnguồn gốc sản phẩm:
Chinanhãn hiệu:
JINGGONGcảng vận chuyển:
xiamenthanh toán:
FOBGiá thị trường:
$37600màu sắc:
yellow/ orange/ blue(Customization)
điện thoại/Whatsapp : +8618805957336
số fax : 13799243565
e-mail : winny@fjjgjx.com
JG50SW áp dụng các phao nổi được mở rộng và kéo dài, tối ưu hóa về kết cấu, với biên độ lực nổi được nâng cao nhằm mang lại hiệu suất chống lật ổn định trong điều kiện làm việc ở vùng nước sâu và bùn đặc. Được trang bị động cơ diesel Yanmar nâng cấp với công suất định mức cao hơn kết hợp cùng hệ thống thủy lực gia cường, máy tạo ra lực đào mạnh mẽ để đẩy nhanh công tác đào đất khối lượng lớn và xử lý bùn thải. Máy vẫn duy trì khả năng leo dốc 30% cho các vùng đầm lầy có địa hình nghiêng, đồng thời bán kính đào mở rộng giúp giảm tần suất di chuyển lại vị trí của máy, rút ngắn tiến độ thi công. Các phao nổi chống gỉ được làm dày hơn và xích bánh xích giúp làm chậm sự mài mòn, ăn mòn do bùn và độ ẩm gây ra. Cabin kín nâng cao sự thoải mái khi vận hành trong ca làm việc dài, và các phụ tùng thay thế có thể hoán đổi giúp đơn giản hóa việc bảo trì hằng ngày. Máy phù hợp cho công tác nạo vét đường thủy, phát triển bãi triều quy mô lớn, phục hồi đất ngập nước và cải tạo ao nuôi thủy sản thương mại, đóng vai trò là thiết bị chủ lực tiết kiệm chi phí cho các hợp đồng san lấp đất liên quan đến nước có quy mô vừa và lớn.
Video trình diễn hoạt động của máy Nhấp vào liên kết để xem toàn bộ cảnh quay vận hành:
https://www.youtube.com/watch?v=aw3xeWU5zVU

| Lực đào của gầu |
20KN |
| Lực đào của cần tay |
15KN |
| Độ sâu đào tối đa |
3870mm |
| Độ sâu đào trên bề mặt ngang |
3320mm |
| Chiều cao đào tối đa |
6200mm |
| Chiều cao đổ tối đa |
4750mm |
| Bán kính đào tối đa |
6960mm |
| Bán kính quay tối thiểu |
1450mm |
| Chiều dài cần nâng |
3760mm |
| Chiều dài cần tay |
2150mm |
| Dung tích gầu |
0.12m3 |
| Chiều rộng gầu |
620mm |
| Tốc độ di chuyển |
5km/h |
| Tốc độ quay |
9rpm |
| Khả năng leo dốc |
30% |
| Áp suất tiếp xúc mặt đất |
13kPa |
KÍCH THƯỚC
| Trọng lượng máy |
7800kg |
| (Dài*Rộng*Cao) Kích thước vận chuyển |
4800*2350*3200m |
| Chiều rộng tổng thể của cabin |
1500mm |
| Chiều dài phao nổi |
4800mm |
| Chiều rộng phao nổi |
800mm |
| Chiều cao phao nổi |
1050mm |
| (Dài*rộng*cao) phao nổi bên hông |
4300*700*750mm |
| Khoảng sáng gầm tối thiểu |
900mm |
| Khoảng sáng gầm của đối trọng |
1410mm |
HIỆU SUẤT KỸ THUẬT VÀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Model động cơ
YANGMA 4TNV88-BSSYC
Công suất định mức
27kw
Tốc độ định mức
2200r/phút
Áp suất định mức hệ thống thủy lực
25Mpa
Lưu lượng hệ thống thủy lực
120L/phút
Dung tích dầu động cơ
8L
Dung tích bình nhiên liệu
100L
Dung tích bình dầu thủy lực
70L
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
quét để wechat :
